Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khoảng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái.

    • Những khoảng trống trong rừng.
    • Khoảng không vũ trụ.
    • Làm trong khoảng mươi ngày.
  2. 2. Danh từ

    Độ dài không gian hay thời gian nói theo ước lượng; khoảng độ.

    • Còn khoảng năm cây số nữa.
    • Khoảng hơn 3 giờ chiều.
    • Cô bé khoảng mười lăm tuổi.
  3. 3. Danh từ

    Đoạn thẳng không kể hai điểm đầu mút.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026