Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khoanh

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ.

    • Khoanh tay trước ngực.
    • Khoanh lại bằng bút chì.
  2. 2. Động từ

    Vạch giới hạn để hạn định phạm vi.

    • Khoanh vùng chuyên canh rau.
    • Khoanh vấn đề lại để nghiên cứu.
  3. 3. Danh từ

    Vật có hình một khối tròn dẹt được cắt ra từ một khối hình trụ.

    • Một khoanh giò.
    • Khoanh bí.
    • Cưa mấy khoanh gỗ.
  4. 4. Danh từ

    Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn.

    • Một khoanh thừng.
    • Khoanh dây thép.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026