Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khóc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói trẻ em kêu gào.

    • Con có khóc mẹ mới cho bú. (tục ngữ)
  2. 2. Động từ

    Tỏ lòng thương tiếc bằng lời than vãn, lời văn, bài thơ.

    • Nguyễn Khuyến khóc Dương Khuê; Hồ Xuân Hương khóc ông phủ Vĩnh Tường.
  3. 3. Động từ

    Chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót.

    • Chị vừa chạy, vừa khóc, nhưng khóc không ra tiếng (Nguyên Hồng)
  4. 4. Động từ

    Than phiền.

    • Khóc vì nỗi thiết tha sự thế, ai bày trò bãi bể nương dâu (Cung oán ngâm khúc)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026