Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khóe

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó.

    • Khóe nhà.
  2. 2. Danh từ

    Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt. Đây cũng là từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng.

    • Khóe môi nở nụ cườị
  3. 3. Danh từ

    Thủ đoạn, mánh lới.

    • Khóe làm tiền.
    • Giở mọi khóe để lừa bịp.
  4. 4. Tính từ

    Quanh co, xa gần cốt để mỉa mai, châm chọc.

    • Nói cạnh nói khóe.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026