Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khỏi

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Hết đau ốm.

    • Khỏi bệnh.
  2. 2. Tính từ

    Tránh được.

    • Khỏi tội.
  3. 3. Tính từ

    Không phải.

    • Anh đi thì tôi khỏi đi.
  4. 4. Giới từ

    Vượt qua.

    • Lên khỏi dốc.
    • Đi khỏi.
  5. 5. Giới từ

    Đi vắng.

    • Anh ấy vừa đi khỏi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026