Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 起義
Nghĩa
-
1. Động từ
Cầm vũ khí đứng lên đánh đổ chế độ áp bức.
-
2. Danh từ
Hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm vũ khí đánh đổ kẻ thù để lập ra một chế độ xã hội mới, tiến bộ hơn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026