Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 恢復
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.
- Khôi phục lại đất nước sau chiến tranh.
- Khôi phục lòng tin quần chúng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026