Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khói

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy.

    • Củi đun nhiều khói.
    • Khói thuốc lá.
    • Không có lửa làm sao có khói (tục ngữ).
  2. 2. Danh từ

    Hơi bốc lên từ chất lỏng hoặc vật đốt ở nhiệt độ cao.

    • Nồi khoai vừa chín, khói nghi ngút.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026