Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 空間
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể.
- Con tàu vũ trụ bay trong không gian.
-
2. Danh từ
Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất.
- Vũ trụ chỉ là vật chất đang vận động mà vật chất đang vận động chỉ có thể vận động trong không gian và thời gian (Mác Lê-nin)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026