Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

không khí

Hán Việt: 空氣

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ thấp.

    • Bầu không khí trong lành.
  2. 2. Danh từ

    Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động.

    • Không khí tưng bừng của ngày Quốc khánh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026