Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.
- Anh ta ốm không thể đến được.
- Không thể nào về kịp.
-
2. Trạng từ Dùng làm phần phụ trong câu
Tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó.
- Việc ấy không thể có được.
- Không thể như thế.
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026