Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa.
- Ruộng khô vì hạn hán.
- Phơi chỗ nắng cho mau khô.
-
2. Tính từ
Chứa ít hơi nước.
- Trời khô.
- Khí hậu khô.
-
3. Tính từ
Nói quả chứa nước dưới mức bình thường.
- Cam khô.
-
4. Tính từ
Nói cây hết nhựa.
- Cành khô lá vàng.
-
5. Danh từ
"Cá khô" nói tắt.
- Trong nhà tù của thực dân, họ ăn cơm hẩm với khô đã mục.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026