Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Mảnh vải dài và hẹp quấn quanh hông, thời xưa đàn ông dùng thay quần.
- Đóng khố.
- Khố dây.
-
2. Danh từ
Dải thắt lưng.
- Khố đỏ.
- Khố lục.
- Khố xanh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026