Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khối

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần không gian giới hạn ở mọi phía.

    • Khối lập phương.
    • Khối trụ.
  2. 2. Danh từ

    Lượng lớn và nặng.

    • Khối sắt.
    • Khối đá.
  3. 3. Danh từ

    Lực lượng chính trị lớn.

    • Khối dân chủ.
  4. 4. Danh từ

    Tt Nhiều lắm.

  5. 5. Danh từ

    Tập thể có tổ chức chặt chẽ.

    • Củng cố khối liên minh công nông (Trường Chinh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026