Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc.
- Khớp bản đồ các vùng thành bản đồ quốc gia.
-
2. Động từ
Ăn khít với nhau.
- Bánh răng cưa khớp vào nhau.
-
3. Động từ
Đặt kề cạnh để so sánh, đối chiếu nhằm tìm ra tính thống nhất của các yếu tố riêng lẻ.
- Khớp các tài liệu.
-
4. Động từ
Đồng nhất, phù hợp với nhau.
- Các chứng từ khớp với sổ sách.
-
5. Động từ
Đóng khớp hoặc bao xung quanh.
- Khớp ngựa.
- Khớp mõm chó.
-
6. Danh từ
Chỗ có khấc, làm cho hai vật khít vào nhau.
- Khớp bản lề.
-
7. Danh từ
Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương.
- Đau khớp chân.
- Trật khớp chân.
-
8. Danh từ
Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026