Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng đất có giới hạn.
- Khu rừng.
-
2. Danh từ
Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh.
- Khu năm.
- Khu tự trị
- Khu tự trị Tây Bắc.
-
3. Danh từ
Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn.
- Khu Hoàn Kiếm ở giữa thủ đô Hà Nội.
-
4. Danh từ
Như đít.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026