Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 區域
Nghĩa
-
1. Danh từ
Miền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.
- Khu vực hành chính.
-
2. Danh từ
Phần của mặt Quả đất có giới hạn tương đối rõ.
- Khu vực Đông Nam Á.
- Khu vực Ấn Độ Dương.
-
3. Danh từ
Phần đất dùng vào một việc nhất định và cách biệt hẳn vùng chung quanh.
- Người lạ không được vào khu vực nhà máy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026