Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khuất

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Bị che lấp đi.

    • Ngồi khuất ở sau cột.
  2. 2. Tính từ

    Chịu nhục trước sức mạnh.

    • Không chịu khuất trước bạo lực của thực dân.
  3. 3. Tính từ

    Không có mặt, vắng.

    • Thôi thì mặt khuất chẳng thà lòng đau (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026