Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng.
- Khúc gỗ.
- Cá chặt khúc.
- Khúc đê mới đắp.
- Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).
- Đứt từng khúc ruột.
-
2. Danh từ
Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn.
- Hát khúc khải hoàn.
- Khúc tình ca.
-
3. Danh từ
Rau khúc (nói tắt).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026