Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khung

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật dùng để căng vải, lụa.

    • Khung thêu.
  2. 2. Danh từ

    Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.

    • Khung ảnh.
    • Khung bằng.
  3. 3. Danh từ

    Hạn định phạm vi của một vấn đề.

    • Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục.
  4. 4. Danh từ

    Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ.

    • Mang theo một cái khung xe đạp (Nguyễn Khải)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026