Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu.
- Khuyên con chăm học.
-
2. Động từ
Khoanh một vòng son để khuyên.
- Khuyên câu văn hay.
-
3. Danh từ
Vòng son khoanh vào bên cạnh một câu văn chữ Hán đáng khen.
- Văn hay được nhiều khuyên.
-
4. Danh từ
Loài chim nhảy, ăn sâu.
-
5. Danh từ
Đồ trang sức bằng vàng hay bạc, hình tròn, phụ nữ đeo tai.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026