Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 勸激
Nghĩa
-
1. Động từ
Khích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn.
- Khuyến khích học sinh học tập và rèn luyện tốt.
- Đạt giải khuyến khích trong kì thi học sinh giỏi.
-
2. Động từ
Tạo điều kiện tốt để phát triển công việc gì.
- Khuyến khích trồng rừng phủ xanh đồi trọc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026