Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy.
- Cái khuyết nhỏ quá không cài khuy được.
-
2. Danh từ
Khuyết điểm nói tắt.
- Trình bày cả ưu và khuyết.
-
3. Tính từ
Thiếu, không đầy đủ.
- Buổi họp khuyết ba người.
-
4. Tính từ
Nói mặt trăng thượng huyền và hạ huyền có phần lớn bị che lấp.
- Ông trăng khuyết, ông trăng lại tròn. (ca dao)
- Trăng thường tròn, khuyết, nước hằng đầy, vơi (Bần nữ thán)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026