Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kí hiệu

Hán Việt: 記號

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Dấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.

    • Kí hiệu hóa học.
  2. 2. Danh từ

    Dấu biểu thị một nguyên tố, một đơn chất, gồm một chữ hoa, hoặc hai chữ mà đầu là chữ hoa.

    • H là kí hiệu của hy-đrô.
    • Ca là kí hiệu của can-xi.
  3. 3. Danh từ

    Số ghi một vật theo một qui ước riêng trong một bản kê.

    • Kí hiệu sách thư viện.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026