Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kì

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai.

    • Kì trước tôi vào Nam có đến thăm ông ấy.
    • Kì này tôi bận soạn giáo trình.
    • Kì sau anh nhớ mua giùm quyển sách ấy.
  2. 2. Danh từ

    Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc.

    • Kì sinh nở.
    • Kì lương.
  3. 3. Danh từ

    Thời gian qui định trước.

    • Kì họp Quốc hội.
  4. 4. Danh từ

    Mỗi giai đoạn trong quá trình chuyển vận của một bộ máy.

    • Động cơ bốn kì.
  5. 5. Danh từ

    Như cờ.

    • Quốc kì tung bay phấp phới.
  6. 6. Danh từ

    Miền địa lí đã qui định.

    • Bọn xâm lược chiếm ba kì của ta (Hồ Chí Minh)
  7. 7. Tính từ

    Lạ lùng.

    • Làm như thế kì quá.
  8. 8. Động từ

    Cọ vào da cho ra ghét.

    • Rửa mặt phải kì xát vài ba lần mới sạch (Hồ Chí Minh)
  9. 9. Trạng từ

    Đến mức.

    • Đã làm việc gì cũng kì cho đến thật đẹp, thật xong, thật tốt (Hoàng Đạo Thúy)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026