Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Những việc không được phép làm ở mức độ hoàn toàn.
- ngày Tết kị cãi cọ nhau
-
2. Động từ
Chỉ những vật không phù hợp với nhau.
- nước là một chất rất kị với điện.
-
3. Danh từ
Người sinh ra cụ.
- kị tôi đã mất cách đây chục năm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026