Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 紀念
Nghĩa
-
1. Danh từ
Điều ghi nhớ lại.
- Những kỉ niệm êm đềm.
-
2. Danh từ
Vật tặng cho nhau để ghi nhớ.
- Tặng tập ảnh làm kỉ niệm.
-
3. Tính từ
Để ghi nhớ.
- Lễ kỉ niệm.
- Đài kỉ niệm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026