Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 技術
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội.
- Kĩ thuật quân sự.
- Thiết bị kĩ thuật hiện đại.
-
2. Danh từ
Chỉ toàn thể những phương pháp, phương thức sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người.
- Kĩ thuật cấy lúa.
- Kĩ thuật cắt, tỉa cành.
-
3. Tính từ
Tỏ ra có trình độ kĩ thuật cao.
- Cầu thủ đi bóng rất kĩ thuật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026