Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.
- Cái nhà kia.
- Anh kia.
-
2. Tính từ
Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến.
- Việc kia.
-
3. Tính từ
Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm.
- Hôm kia.
- Năm kia.
-
4. Tính từ
Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai.
- Ngày kia sẽ lên đường.
-
5. Tính từ
Từ đặt trước ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong quá khứ.
- Hôm kia, tôi đã về nhà.
-
6. Trạng từ
Từ chỉ nơi xa chỗ mình.
- Quyển sách ở đâu?. - Kia
-
7. Trạng từ
Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói.
- Đẹp lắm kia.
-
8. Đại từ
Chỉ một vật ở xa nơi mình, đối với đây, này.
- Kia là núi Tam Đảo, đây là sông Hồng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026