Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kìa

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm.

    • Hồi năm kia, năm kìa tôi có gặp bác ta một lần.
  2. 2. Tính từ

    Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm.

  3. 3. Tính từ

    Từ đặt sau từ ngày chỉ một thời gian sắp đến cách ngày hôm nay hai ngày.

  4. 4. Thán từ

    Đặt đầu câu, chỉ một người hay một việc mình đang chờ đợi và đột nhiên thấy.

    • Kìa! Xe đã đến.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026