Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kích

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức mà làm việc gì đó theo ý mình.

    • Nói kích.
    • Bị kẻ xấu kích, nên làm bậy.
  2. 2. Động từ

    Nâng vật nặng lên cao từng ít một, bằng dụng cụ.

    • Kích ôtô.
  3. 3. Động từ

    Đánh bằng hoả lực pháo.

    • Đang đi trinh sát, bị địch kích.
    • Pháo địch đang kích tới tấp.
  4. 4. Danh từ

    Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách.

    • Áo xẻ kích.
  5. 5. Danh từ

    Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm.

  6. 6. Danh từ

    Dụng cụ chuyên dùng để.

  7. 7. Tính từ

    Chật ngực, chật nách. Áo này hơi bị.

    • Áo mặc kích quá, rất khó chịu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026