Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kích thích

Hán Việt: 激刺

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.

    • Vị chua kích thích tuyến nước bọt.
    • Các dây thần kinh bị kích thích.
  2. 2. Động từ

    Thúc đẩy cho mạnh lên.

    • Tổ quốc bao giờ cũng là nhân tố kích thích sâu sắc nhất (Phạm Văn Đồng)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026