Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình.
- Kiện nhau về việc nhà cửa.
-
2. Danh từ
Gói, bao hàng to.
- Kiện vải.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026