Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 見識
Nghĩa
-
1. Danh từ
Điều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.
- Kiến thức khoa học.
- Kiến thức văn hóa.
- Có kiến thức nuôi con.
- Kiến thức dân dụng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026