Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kiến trúc

Hán Việt: 建築

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa.

    • ngôi nhà có kiến trúc độc đáo
    • học ngành kiến trúc
  2. 2. Danh từ

    Như cấu trúc.

    • hệ thống móng cầu có kiến trúc vĩnh cửu
  3. 3. Danh từ

    Một ngành nghệ thuật và khoa học về tổ chức sắp xếp không gian, lập hồ sơ thiết kế các công trình kiến trúc.

  4. 4. Động từ

    Xây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.

    • toà nhà được kiến trúc theo lối hiện đại

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026