Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
- Kiêng uống rượu vì đau dạ dày.
- Bệnh sởi phải kiêng gió, kiêng nước.
-
2. Động từ
Tránh làm gì phạm đến điều linh thiêng, trái gở, theo mê tín.
- Kiêng dùng các đồ đạc lấy được trong đền chùạ
-
3. Động từ
Né tránh vì vị nể.
- Nó có kiêng ai đâu
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026