Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kiệu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.

    • Kiệu long đình.
    • Kiệu rồng.
    • Kiệu taỵ
  2. 2. Danh từ

    Củ kiệu.

    • Ăn thịt quay cần phải có kiệu muối kèm theọ
  3. 3. Danh từ

    Cây trồng, thân hành trắng hình trái xoan thuôn, lá dải hẹp nửa hình trụ, dài đến 60cm, hoa hình cầu dạng chuông, củ dùng muối ăn, dùng làm thuốc chữa nhức đầu và bệnh đường ruột.

  4. 4. Danh từ

    Đồ dùng để rước thần thánh, có hình giống như thùng được sơn son thiếp vàng.

  5. 5. Danh từ

    Lối chơi bằng quân bài tổ tôm, tính điểm ăn thua giữa hai người.

  6. 6. Danh từ

    Chum to miệng.

  7. 7. Động từ

    Phương tiện đi lại thời xưa có mái lợp dùng để khiêng, chở người.

    • Kiệu quan lớn đi.
  8. 8. Động từ

    Công kênh.

    • Kiệu con trên vại.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026