Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.
- Có công mài sắt có ngày nên kim. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Vật hình dài giống cái kim.
- Kim đồng hồ.
- Kim tiêm.
-
3. Danh từ
Thời nay, trái với cổ.
- Từ cổ đến kim.
-
4. Tính từ
Nói giọng cao và thanh.
- Ca sĩ ấy có giọng kim.
-
5. Tính từ
Thuộc thời nay.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026