Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Không hở.
- Cửa kín.
- Buồng kín.
- Một miệng kín, chín mười miệng hở. (tục ngữ)
-
2. Động từ
Biến âm của gánh.
- Cho tao còn kín nước tưới rau (Nguyên Hồng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026