Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kín đáo

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Khuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết.

    • Tìm chỗ kín đáo mà nghiên cứu.
  2. 2. Tính từ

    Ít bộc lộ trong giao thiệp, biết giữ trong lòng những chuyện tâm tình.

    • Bà ta kín đáo, nghe nhiều và nói ít.
    • Nụ cười kín đáo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026