Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra.
- Kinh Thi.
- Kinh Dịch.
-
2. Danh từ
Từ chỉ những sách đọc khi cúng lễ.
- Kinh cúng cháo.
-
3. Danh từ
Kinh đô (nói tắt).
- Về kinh.
-
4. Danh từ
Sách giáo lý của một tôn giáo.
- Kinh Cô-ran.
- Kinh Thánh.
-
5. Danh từ
Kinh nguyệt (nói tắt).
- Thấy kinh.
- Tắt kinh.
-
6. Danh từ
Động kinh (nói tắt).
- Thằng bé lên kinh.
-
7. Danh từ
Phát âm khác của kênh, nghĩa là kênh rạch (hay kinh rạch), kênh mương.
-
8. Tính từ
Từ mà các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng để chỉ đồng bào đa số hay cái gì thuộc đồng bào đa số.
- Văn học Kinh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026