Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kính

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính.

    • Kính ảnh.
    • Kính ngắm.
    • Kính thiên văn.
  2. 2. Danh từ

    Thủy tinh hình tấm.

    • Lắp cửa kính.
    • Kính màu.
    • Kính phản quang.
  3. 3. Danh từ

    Như kính mắt.

    • Đeo kính cận.
    • Kính bảo hiểm.
    • Kính lão.
    • Kính râm.
  4. 4. Động từ

    Có thái độ rất coi trọng (đối với người trên).

    • Thờ cha kính mẹ.
    • Kính thầy yêu bạn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026