Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 經濟
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất.
- Phát triển kinh tế.
- Nền kinh tế quốc dân.
-
2. Danh từ
Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.
- Kinh tế phong kiến.
- Kinh tế tư bản chủ nghĩa.
-
3. Tính từ
Có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian tương đối ít bỏ ra.
- Cách làm ăn kinh tế.
-
4. Tính từ
Có liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026