Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 驚天動地
Nghĩa
-
1. Khác cụm từ
Ám chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.
- Ngôi sao ca nhạc XYZ là người chuyển đổi giới tính là việc gây kinh thiên động địa.
-
2. Khác cụm từ
Ám chỉ một chiến thắng oanh liệt trong chiến tranh.
- Chiến thắng trong trận Điện Biên Phủ của quân Việt Minh là sự kiện kinh thiên động địa.
-
3. Khác cụm từ
Long trời lở đất.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026