Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bàn con.
- Kỷ chè.
-
2. Danh từ
Can thứ sáu trong thập can.
- Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quý.
-
3. Danh từ
Mỗi thời kỳ của một đại địa chất.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026