Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kỷ luật

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Toàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.

    • Kỷ luật nhà trường.
    • Kỷ luật quân đội..
    • Kỷ luật sắt..
    • Kỷ luật chặt chẽ, nghiêm minh..
    • Thi hành kỷ luật..
    • Thi hành kỷ luật đối với cán bộ tham ô.

Trái nghĩa

vô

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026