Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ký

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ghi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).

    • ký cả hai tay
  2. 2. Động từ

    Ghi tên một cách đặc biệt, nhanh chóng.

    • ký tên
  3. 3. Động từ

    Viết một cách nằm giữa văn học và cận văn học (báo chí, chính luận, ghi chép tư liệu các loại), chủ yếu là văn xuôi tự sự.

  4. 4. Động từ

    Dựa vào.

  5. 5. Danh từ

    Kilôgam.

    • Mua ba ký thịt heo.
    • Vải ký.
    • Kem ký.
  6. 6. Danh từ

    Ký hiệu.

  7. 7. Danh từ

    Một tư thế trong múa cổ truyền Việt Nam.

  8. 8. Trạng từ

    Đã qua.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026