Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

la

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Phát ra tiếng to do hoảng sợ hay bực tức.

    • Nghe tiếng la ở phía đầu chợ.
    • Hơi tí là ông ta la tướng lên.
  2. 2. Danh từ

    Tên nốt nhạc thứ 6, sau nốt son (sol) trong gam đô bảy âm.

    • Nốt la.
  3. 3. Danh từ

    Con lai của ngựa và lừa.

  4. 4. Tính từ

    Thấp, gần mặt đất.

    • Bay la.
    • Cành la cành bổng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026