Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 羅盤
Nghĩa
-
1. Danh từ
Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.
- Kim la bàn lúc nào cũng chỉ hướng bắc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026