Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng.
- Hàng cây lả ngọn.
- Lúa lả xuống mặt ruộng.
-
2. Động từ
Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm gì nổi nữa.
- Mệt lả người.
- Đói lả.
- Lả đi vì mất nhiều máu.
-
3. Tính từ Bay
Lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.
- Cánh cò bay lả trên sông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026